• Chia sẻ bài viết Mã ngành trường Đại học Cần Thơ 2019 lên Linkhay
  • Giúp ictnews sửa lỗi

Mã ngành trường Đại học Cần Thơ 2019

ictnews
Thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển vào Đại học Cần Thơ năm 2019 cần điền đúng mã trường là TCT và nếu đăng ký học ngành CNTT thì cần điền đúng mã ngành là 7480201.

Trong khoảng thời gian từ đầu tháng 4 cho đến hết ngày 20/4 là lúc để thí sinh trên cả nước ghi phiếu đăng ký dự thi THPT quốc gia 2019 và đăng ký xét tuyển Đại học Cao đẳng Trung cấp (xem hướng dẫn ghi phiếu ở đây). Ở các tỉnh phía Nam, Đại học Cần Thơ là một trong những trường được quan tâm nhiều nhất.

Thực tế việc ghi đúng chuẩn thông tin trong phiếu đăng ký ngay từ đầu vẫn rất cần thiết, tránh sai sót không đáng có cần phải sửa đổi. Ví dụ thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển vào Đại học Cần Thơ cần điền đúng mã trường là TCT và nếu đăng ký học ngành CNTT thì cần điền đúng mã ngành là 7480201.

Trên Cổng thông tin thituyensinh.vn các thí sinh có thể tìm hiểu thông tin khá tường tận về các trường Đại học và có thể tra cứu nhanh để tránh nhầm lẫn mã trường, mã ngành, tên ngành..., chúng ta có thể học cách tra cứu ở đây.

Mã ngành Đại học Cần Thơ 2019 cập nhật

b1-ma-truong-dai-hoc-can-tho-2019-ma-nganh-dai-hoc-can-tho-2019-ma-nganh-cac-truong-dai-hoc-2019.jpg

Thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển vào Đại học Cần Thơ năm 2019 cần điền đúng mã trường là TCT và nếu đăng ký học ngành CNTT thì cần điền đúng mã ngành là 7480201 (nguồn ảnh: ctu.edu.vn).

STT Mã ngành Ngành học Chỉ tiêu (dự kiến) Tổ hợp môn xét tuyển 1 Tổ hợp môn xét tuyển 2 Tổ hợp môn xét tuyển 3 Tổ hợp môn xét tuyển 4
Theo xét KQ thi THPT QG Theo phương thức khác Tổ hợp môn Môn chính Tổ hợp môn Môn chính Tổ hợp môn Môn chính Tổ hợp môn Môn chính
1 7140202 Giáo dục Tiểu học 26   Toán, Vật lí, Hóa học   Ngữ văn, Toán, Vật lí   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp  
2 7140204 Giáo dục Công dân 20   Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí   Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân   Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh   Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh  
3 7140206 Giáo dục Thể chất 33   Toán, Sinh học, Năng khiếu TDTT   Toán, Hóa học, Năng khiếu TDTT          
4 7140209 Sư phạm Toán học 20   Toán, Vật lí, Hóa học   Toán, Vật lí, Tiếng Anh   Toán, Hóa học, Tiếng Anh   Toán, Sinh học, Tiếng Anh  
5 7140210 Sư phạm Tin học 20   Toán, Vật lí, Hóa học   Toán, Vật lí, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh   Toán, Hóa học, Tiếng Anh  
6 7140211 Sư phạm Vật lý 10   Toán, Vật lí, Hóa học   Toán, Vật lí, Tiếng Anh   Toán, Vật lí, Sinh học   Toán, Vật lí, Tiếng Pháp  
7 7140212 Sư phạm Hoá học 10   Toán, Vật lí, Hóa học   Toán, Hóa học, Sinh học   Toán, Hóa học, Tiếng Anh   Toán, Hóa học, Tiếng Pháp  
8 7140213 Sư phạm Sinh học 10   Toán, Hóa học, Sinh học   Toán, Sinh học, Tiếng Anh          
9 7140217 Sư phạm Ngữ văn 20   Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí   Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh   Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh      
10 7140218 Sư phạm Lịch sử 10   Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí   Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh   Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Pháp      
11 7140219 Sư phạm Địa lý 10   Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí   Ngữ văn, Toán, Địa lí   Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh   Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Pháp  
12 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 30   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh   Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh   Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh      
13 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp 20   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp   Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh   Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Pháp  
14 7220201 Ngôn ngữ Anh
(Khi nhập học, thí sinh chọn 1 trong 2 chuyên ngành theo học: Ngôn ngữ Anh hoặc Phiên dịch - Biên dịch tiếng Anh)
170   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh   Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh   Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh      
15 7220201C Ngôn ngữ Anh (Chương trình chất lượng cao) 80   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh   Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh   Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh      
16 7220201H Ngôn ngữ Anh (Học tại khu Hòa An)
(Chuyên ngành Ngôn ngữ Anh; học năm thứ 1 và năm thứ 4 tại khu Hòa An, những năm còn lại học tại Cần Thơ)
80   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh   Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh   Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh      
17 7220203 Ngôn ngữ Pháp 80   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp   Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh   Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Pháp  
18 7229001 Triết học 80   Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí   Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân   Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh   Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh  
19 7229030 Văn học 140   Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí   Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh   Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh      
20 7310101 Kinh tế 120   Toán, Vật lí, Hóa học   Toán, Vật lí, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Hóa học   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
21 7310201 Chính trị học 80   Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí   Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân   Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh   Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh  
22 7310301 Xã hội học 100   Toán, Vật lí, Tiếng Anh   Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí   Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
23 7310630 Việt Nam học
(Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch)
140   Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh   Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh   Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh  
24 7310630H Việt Nam học (Học tại khu Hòa An)
(Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch; học năm thứ 1 và năm thứ 4 tại khu Hòa An, những năm còn lại học tại Cần Thơ)
80   Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh   Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh   Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh  
25 7320201 Thông tin - thư viện 80   Toán, Vật lí, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp   Toán, Vật lí, Tiếng Pháp  
26 7340101 Quản trị kinh doanh 140   Toán, Vật lí, Hóa học   Toán, Vật lí, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Hóa học   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
27 7340101H Quản trị kinh doanh (Học tại khu Hòa An)
(học năm thứ 1 và năm thứ 4 tại khu Hòa An, những năm còn lại học tại Cần Thơ)
80   Toán, Vật lí, Hóa học   Toán, Vật lí, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Hóa học   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
28 7340115 Marketing 80   Toán, Vật lí, Hóa học   Toán, Vật lí, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Hóa học   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
29 7340120 Kinh doanh quốc tế 150   Toán, Vật lí, Hóa học   Toán, Vật lí, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Hóa học   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
30 7340120C Kinh doanh quốc tế (Chương trình chất lượng cao) 40   Toán, Vật lí, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh   Toán, Hóa học, Tiếng Anh      
31 7340121 Kinh doanh thương mại 110   Toán, Vật lí, Hóa học   Toán, Vật lí, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Hóa học   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
32 7340201 Tài chính – Ngân hàng 130   Toán, Vật lí, Hóa học   Toán, Vật lí, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Hóa học   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
33 7340201C Tài chính – Ngân hàng (Chương trình chất lượng cao) 40   Toán, Vật lí, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh   Toán, Hóa học, Tiếng Anh      
34 7340301 Kế toán 140   Toán, Vật lí, Hóa học   Toán, Vật lí, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Hóa học   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
35 7340302 Kiểm toán 100   Toán, Vật lí, Hóa học   Toán, Vật lí, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Hóa học   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
36 7380101 Luật
(Khi nhập học, thí sinh chọn 1 trong 3 chuyên ngành theo học: Luật Hành chính; Luật Thương mại; Luật Tư pháp)
300   Toán, Vật lí, Hóa học   Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp  
37 7380101H Luật (Học tại khu Hòa An)
(Chuyên ngành Luật hành chính; học năm thứ 1 và năm thứ 4 tại khu Hòa An, những năm còn lại học tại Cần Thơ)
80   Toán, Vật lí, Hóa học   Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp  
38 7420101 Sinh học
(Khi nhập học, thí sinh chọn 1 trong 2 chuyên ngành theo học: Sinh học; Vi sinh vật học)
140   Toán, Hóa học, Sinh học   Toán, Sinh học, Tiếng Anh          
39 7420201 Công nghệ sinh học 180   Toán, Vật lí, Hóa học   Toán, Hóa học, Sinh học   Toán, Hóa học, Tiếng Anh   Toán, Sinh học, Tiếng Anh  
40 7420201T Công nghệ sinh học (Chương trình tiên tiến) 40   Toán, Vật lí, Tiếng Anh   Toán, Hóa học, Tiếng Anh   Toán, Sinh học, Tiếng Anh      
41 7420203 Sinh học ứng dụng 90   Toán, Vật lí, Hóa học   Toán, Vật lí, Tiếng Anh   Toán, Hóa học, Sinh học   Toán, Sinh học, Tiếng Anh  
42 7440112 Hoá học 100   Toán, Vật lí, Hóa học   Toán, Hóa học, Sinh học   Toán, Hóa học, Tiếng Anh      
43 7440301 Khoa học môi trường 140   Toán, Vật lí, Hóa học   Toán, Hóa học, Sinh học   Toán, Hóa học, Tiếng Anh      
44 7460112 Toán ứng dụng 60   Toán, Vật lí, Hóa học   Toán, Vật lí, Tiếng Anh   Toán, Hóa học, Sinh học      
45 7480101 Khoa học máy tính 120   Toán, Vật lí, Hóa học   Toán, Vật lí, Tiếng Anh          
46 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 120   Toán, Vật lí, Hóa học   Toán, Vật lí, Tiếng Anh          
47 7480103 Kỹ thuật phần mềm 140   Toán, Vật lí, Hóa học   Toán, Vật lí, Tiếng Anh          
48 7480104 Hệ thống thông tin 100   Toán, Vật lí, Hóa học   Toán, Vật lí, Tiếng Anh          
49 7480106 Kỹ thuật máy tính 120   Toán, Vật lí, Hóa học   Toán, Vật lí, Tiếng Anh          
50 7480201 Công nghệ thông tin
(Khi nhập học, thí sinh chọn 1 trong 2 chuyên ngành theo học: Công nghệ thông tin hoặc Tin học ứng dụng)
250   Toán, Vật lí, Hóa học   Toán, Vật lí, Tiếng Anh          
51 7480201C Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao) 40   Toán, Vật lí, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh   Toán, Hóa học, Tiếng Anh      
52 7480201H Công nghệ thông tin (Học tại khu Hòa An)
(học năm thứ 1 và năm thứ 4 tại khu Hòa An, những năm còn lại học tại Cần Thơ)
80   Toán, Vật lí, Hóa học   Toán, Vật lí, Tiếng Anh          
53 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học 180   Toán, Vật lí, Hóa học   Toán, Vật lí, Tiếng Anh   Toán, Hóa học, Sinh học   Toán, Hóa học, Tiếng Anh  
54 7510401C Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình chất lượng cao) 40   Toán, Vật lí, Tiếng Anh   Toán, Hóa học, Tiếng Anh   Toán, Sinh học, Tiếng Anh      
55 7510601 Quản lý công nghiệp 120   Toán, Vật lí, Hóa học   Toán, Vật lí, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh      
56 7520103 Kỹ thuật cơ khí
(Khi nhập học, thí sinh chọn 1 trong 3 chuyên ngành theo học: Cơ khí ô tô, Cơ khí chế tạo máy, Cơ khí chế biến)
260   Toán, Vật lí, Hóa học   Toán, Vật lí, Tiếng Anh          
57 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 120   Toán, Vật lí, Hóa học   Toán, Vật lí, Tiếng Anh          
58 7520201 Kỹ thuật điện 140   Toán, Vật lí, Hóa học   Toán, Vật lí, Tiếng Anh   Toán, Hóa học, Tiếng Anh      
59 7520201C Kỹ thuật Điện (Chương trình chất lượng cao) 40   Toán, Vật lí, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh   Toán, Hóa học, Tiếng Anh      
60 7520207 Kỹ thuật điện tử -  viễn thông 120   Toán, Vật lí, Hóa học   Toán, Vật lí, Tiếng Anh          
61 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 120   Toán, Vật lí, Hóa học   Toán, Vật lí, Tiếng Anh          
62 7520309 Kỹ thuật vật liệu 60   Toán, Vật lí, Hóa học   Toán, Vật lí, Tiếng Anh   Toán, Hóa học, Sinh học   Toán, Hóa học, Tiếng Anh  
63 7520320 Kỹ thuật môi trường 130   Toán, Vật lí, Hóa học   Toán, Vật lí, Tiếng Anh   Toán, Hóa học, Sinh học   Toán, Hóa học, Tiếng Anh  
64 7520401 Vật lý kỹ thuật 60   Toán, Vật lí, Hóa học   Toán, Vật lí, Tiếng Anh   Toán, Vật lí, Sinh học      
65 7540101 Công nghệ thực phẩm 200   Toán, Vật lí, Hóa học   Toán, Vật lí, Tiếng Anh   Toán, Hóa học, Sinh học   Toán, Hóa học, Tiếng Anh  
66 7540101C Công nghệ thực phẩm (Chương trình chất lượng cao) 40   Toán, Vật lí, Tiếng Anh   Toán, Hóa học, Tiếng Anh   Toán, Sinh học, Tiếng Anh      
67 7540104 Công nghệ sau thu hoạch 80   Toán, Vật lí, Hóa học   Toán, Vật lí, Tiếng Anh   Toán, Hóa học, Sinh học   Toán, Hóa học, Tiếng Anh  
68 7540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản 120   Toán, Vật lí, Hóa học   Toán, Vật lí, Tiếng Anh   Toán, Hóa học, Sinh học   Toán, Hóa học, Tiếng Anh  
69 7580201 Kỹ thuật xây dựng 180   Toán, Vật lí, Hóa học   Toán, Vật lí, Tiếng Anh          
70 7580201C Kỹ thuật xây dựng (Chương trình chất lượng cao) 40   Toán, Vật lí, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh   Toán, Hóa học, Tiếng Anh      
71 7580201H Kỹ thuật xây dựng (Học tại khu Hòa An)
(học năm thứ 1 và năm thứ 4 tại khu Hòa An, những năm còn lại học tại Cần Thơ)
80   Toán, Vật lí, Hóa học   Toán, Vật lí, Tiếng Anh          
72 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thuỷ 60   Toán, Vật lí, Hóa học   Toán, Vật lí, Tiếng Anh          
73 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 80   Toán, Vật lí, Hóa học   Toán, Vật lí, Tiếng Anh          
74 7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước 60   Toán, Vật lí, Hóa học   Toán, Vật lí, Tiếng Anh   Toán, Hóa học, Tiếng Anh      
75 7620102H Khuyến nông                    
76 7620103 Khoa học đất
(Chuyên ngành Quản lý đất và công nghệ phân bón)
80   Toán, Vật lí, Hóa học   Toán, Hóa học, Sinh học   Toán, Hóa học, Tiếng Anh   Toán, Sinh học, Tiếng Anh  
77 7620105 Chăn nuôi 140   Toán, Vật lí, Hóa học   Toán, Vật lí, Sinh học   Toán, Hóa học, Sinh học   Toán, Sinh học, Tiếng Anh  
78 7620109 Nông học 80   Toán, Hóa học, Sinh học   Toán, Hóa học, Tiếng Anh   Toán, Sinh học, Tiếng Anh      
79 7620109H Nông học (Học tại khu Hòa An)
(Chuyên ngành Kỹ thuật nông nghiệp; học năm thứ 1 và năm thứ 4 tại khu Hòa An, những năm còn lại học tại Cần Thơ)
80   Toán, Hóa học, Sinh học   Toán, Hóa học, Tiếng Anh   Toán, Sinh học, Tiếng Anh      
80 7620110 Khoa học cây trồng
(Khi nhập học, thí sinh chọn 1 trong 3 chuyên ngành theo học: Khoa học cây trồng; Công nghệ giống cây trồng; Nông nghiệp công nghệ cao)
160   Toán, Vật lí, Sinh học   Toán, Hóa học, Sinh học   Toán, Hóa học, Tiếng Anh   Toán, Sinh học, Tiếng Anh  
81 7620112 Bảo vệ thực vật 160   Toán, Hóa học, Sinh học   Toán, Hóa học, Tiếng Anh   Toán, Sinh học, Tiếng Anh      
82 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 60   Toán, Vật lí, Hóa học   Toán, Hóa học, Sinh học   Toán, Hóa học, Tiếng Anh   Toán, Sinh học, Tiếng Anh  
83 7620114H Kinh doanh nông nghiệp (Học tại khu Hòa An)
(học năm thứ 1 và năm thứ 4 tại khu Hòa An, những năm còn lại học tại Cần Thơ)
60   Toán, Vật lí, Hóa học   Toán, Vật lí, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Hóa học   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
84 7620115 Kinh tế nông nghiệp 140   Toán, Vật lí, Hóa học   Toán, Vật lí, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Hóa học   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
85 7620115H Kinh tế nông nghiệp (Học tại khu Hòa An)
(học năm thứ 1 và năm thứ 4 tại khu Hòa An, những năm còn lại học tại Cần Thơ)
80   Toán, Vật lí, Hóa học   Toán, Vật lí, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Hóa học   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
86 7620116 Phát triển nông thôn 80   Toán, Vật lí, Hóa học   Toán, Vật lí, Tiếng Anh   Toán, Hóa học, Sinh học   Toán, Hóa học, Tiếng Anh  
87 7620205 Lâm sinh                    
88 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản 200   Toán, Vật lí, Hóa học   Toán, Hóa học, Sinh học   Toán, Hóa học, Tiếng Anh   Toán, Sinh học, Tiếng Anh  
89 7620301H Nuôi trồng thủy sản (Học tại khu Hòa An)
(học năm thứ 1 và năm thứ 4 tại khu Hòa An, những năm còn lại học tại Cần Thơ)
60   Toán, Vật lí, Hóa học   Toán, Hóa học, Sinh học   Toán, Hóa học, Tiếng Anh   Toán, Sinh học, Tiếng Anh  
90 7620301T Nuôi trồng thủy sản (Chương trình tiên tiến) 40   Toán, Vật lí, Tiếng Anh   Toán, Hóa học, Tiếng Anh   Toán, Sinh học, Tiếng Anh      
91 7620302 Bệnh học thủy sản 80   Toán, Vật lí, Hóa học   Toán, Hóa học, Sinh học   Toán, Hóa học, Tiếng Anh   Toán, Sinh học, Tiếng Anh  
92 7620305 Quản lý thủy sản 80   Toán, Vật lí, Hóa học   Toán, Hóa học, Sinh học   Toán, Hóa học, Tiếng Anh   Toán, Sinh học, Tiếng Anh  
93 7640101 Thú y
(Khi nhập học, thí sinh chọn 1 trong 2 chuyên ngành theo học: Thú y; Dược thú y)
160   Toán, Vật lí, Sinh học   Toán, Hóa học, Sinh học   Toán, Hóa học, Tiếng Anh   Toán, Sinh học, Tiếng Anh  
94 7720203 Hoá dược 80   Toán, Vật lí, Hóa học   Toán, Hóa học, Sinh học   Toán, Hóa học, Tiếng Anh      
95 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 140   Toán, Vật lí, Hóa học   Toán, Vật lí, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Hóa học   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
96 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 100   Toán, Vật lí, Hóa học   Toán, Vật lí, Tiếng Anh   Toán, Hóa học, Sinh học   Toán, Hóa học, Tiếng Anh  
97 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 100   Toán, Vật lí, Hóa học   Toán, Vật lí, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Hóa học   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
98 7850103 Quản lý đất đai 130   Toán, Vật lí, Hóa học   Toán, Vật lí, Tiếng Anh   Toán, Hóa học, Sinh học   Toán, Hóa học, Tiếng Anh  

 

Anh Hào (Tổng hợp)

Tương tác trực tiếp với ICTnews trên Facebook

Kỳ thi THPT quốc gia 2019: Những mốc thời gian cần nhớ
ICTnews - Ngày thi THPT quốc gia 2019 đã chính thức được công bố vào khoảng thời gian cuối tháng 6, cùng với đó các thí sinh đã biết các mốc...
Hướng dẫn ghi phiếu đăng ký dự thi THPT quốc gia 2019
ICTnews - Từ 1/4 đến 20/4 là khoảng thời gian các thí sinh làm phiếu đăng ký dự thi THPT quốc gia và đăng ký xét tuyển đại học, cao đẳng năm...
Hướng dẫn tra mã trường, mã ngành Đại học 2019 khi đăng ký xét tuyển
ICTnews - Trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục & Đào tạo, các thí sinh có thể tra cứu nhanh mã trường, mã ngành, tên ngành... của các...

Video đang được xem nhiều

  • Chia sẻ bài viết Mã ngành trường Đại học Cần Thơ 2019 lên Linkhay
  • Giúp ictnews sửa lỗi

Bài viết chưa có bình luận nào.

lên đầu trang