• Chia sẻ bài viết Tổng hợp điểm chuẩn các trường Đại học 2017 khối A, D...  lên Linkhay
  • Giúp ictnews sửa lỗi

Tổng hợp điểm chuẩn các trường Đại học 2017 khối A, D...

ictnews
Đồng loạt nhiều trường đã công bố điểm chuẩn, trong đó có các trường danh tiếng như Đại học Bách khoa Hà Nội, Đại học Kinh tế Quốc dân, Đại học CNTT - Đại học Quốc gia TP.HCM, Đại học Giao thông Vận tải, Đại học Sư phạm Hà Nội...

Sau khi các trường khối Công anQuân đội công bố điểm chuẩn tuyển sinh năm 2017 thì đồng loạt nhiều trường cũng đã công bố điểm chuẩn, trong đó có các trường danh tiếng khối A như Đại học Bách khoa Hà Nội, Đại học CNTT - Đại học Quốc gia TP.HCM, Đại học Giao thông Vận tải, Đại học Sư phạm Hà Nội...

Trong khi đó vẫn còn khá nhiều trường được chờ công bố điểm chuẩn trong hôm nay hoặc ngày mai...

Dưới đây sẽ là danh sách cập nhật điểm chuẩn mới nhất.

Tổng hợp điểm chuẩn các trường Đại học 2017 (xếp theo alphabet)

Điểm chuẩn Bách khoa Hà Nội

Tên nhóm ngành

Mã nhóm ngành

Điểm chuẩn

Tiêu chí phụ 1

Tiêu chí phụ 2

Cơ điện tử

KT11

27

25.80

NV1-NV3

TT11

25.5

24.85

NV1-NV3

Cơ khí – Động lực

KT12

25.75

24.20

NV1

Nhiệt – Lạnh

KT13

24.75

24.20

NV1-NV2

Vật liệu

KT14

23.75

24.40

NV1-NV2

TT14

22.75

21.00

NV1

Điện tử - Viễn thông

KT21

26.25

25.45

NV1-NV2

TT21

25.5

24.60

NV1-NV2

Công nghệ thông tin

KT22

28.25

27.65

NV1

TT22

26.75

26.00

NV1-NV3

Toán - Tin

KT23

25.75

24.30

NV1-NV3

Điện - Điều khiển và Tự động hóa

KT24

27.25

26.85

NV1

TT24

26.25

24.90

NV1-NV2

Kỹ thuật y sinh

TT25

25.25

23.55

NV1-NV4

Hóa - Sinh - Thực phẩm và Môi trường

KT31

25

23.65

NV1-NV5

Kỹ thuật in

KT32

21.25

21.15

NV1-NV4

Dệt-May

KT41

24.5

23.20

NV1-NV4

Sư phạm kỹ thuật

KT42

22.5

20.50

NV1

Vật lý kỹ thuật–Kỹ thuật hạt nhân

KT5

23.25

22.40

NV1

Kinh tế - Quản lý

KQ1

23

23.05

NV1

KQ2

24.25

23.15

NV1-NV3

KQ3

23.75

20.30

NV1-NV3

Ngôn ngữ Anh

TA1

24.5

21.70

NV1

TA2

24.5

23.35

NV1-NV4

Cơ điện tử - ĐH Nagaoka (Nhật Bản)

QT11

23.25

23.20

NV1-NV3

Điện tử -Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover  (Đức)

QT12

22

21.95

NV1

Hệ thống thông tin  - ĐH Grenoble (Pháp)

QT13

20

19.90

NV1

Công nghệ thông tin - ĐH La Trobe (Úc)

QT14

23.5

23.60

NV1-NV4

Công nghệ thông tin - ĐH Victoria (New Zealand)

QT15

22

22.05

NV1

Quản trị kinh doanh - ĐH Victoria (New Zealand)

QT21

21.25

21.25

NV1-NV4

Quản trị kinh doanh – ĐH Troy (Hoa Kỳ)

QT31

21

-

-

Khoa học máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ)

QT32

21.25

-

-

Quản trị kinh doanh - ĐH Pierre Mendes France  (Pháp)

QT33

20.75

-

-

Quản lý hệ thống công nghiệp

QT41

20

-

-

b1-diem-chuan-cac-truong-dai-hoc-2017-khoi-a-diem-chuan-bach-khoa-ha-noi.jpg

 

Điểm chuẩn Bách khoa TP.HCM

b1-diem-chuan-cac-truong-dai-hoc-2017-khoi-a-diem-chuan-bach-khoa-tp-hcm.jpg

 

Điểm chuẩn Bách khoa Đà Nẵng

STT

MÃ TRƯỜNG
Ngành

Tên ngành

Điểm trúng tuyển ngành

Điều kiện phụ

I

DDK

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA

 

 

1

52140214

Sư phạm kỹ thuật công nghiệp (Chuyên ngành SPKT điện - điện tử)

19.00

TO >= 4.8;LI >= 6;TTNV <= 3

2

52420201

Công nghệ sinh học

23.75

TO >= 6.2;HO >= 7.25;TTNV <= 3

3

52480201

Công nghệ thông tin

26.00

TO >= 7.6;LI >= 8.75;TTNV <= 3

4

52480201CLC1

Công nghệ thông tin (Chất lượng cao ngoại ngữ Anh)

24.50

TO >= 7.4;LI >= 8;TTNV <= 1

5

52480201CLC2

Công nghệ thông tin (Chất lượng cao ngoại ngữ Nhật)

23.00

TO >= 6;LI >= 8.5;TTNV <= 2

6

52510105

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

17.00

TO >= 6;LI >= 4.25;TTNV <= 2

7

52510202

Công nghệ chế tạo máy

21.75

TO >= 6.4;LI >= 6;TTNV <= 1

8

52510601

Quản lý công nghiệp

19.25

TO >= 6.2;LI >= 5.5;TTNV <= 2

9

52520103

Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí động lực)

23.00

TO >= 6.4;LI >= 7.5;TTNV <= 1

10

52520114

Kỹ thuật cơ - điện tử

24.25

TO >= 6;LI >= 7.75;TTNV <= 2

11

52520115

Kỹ thuật nhiệt (Gồm các chuyên ngành: Nhiệt điện lạnh; Kỹ thuật năng lượng & môi trường)

19.50

TO >= 5.6;LI >= 6.25;TTNV <= 3

12

52520122

Kỹ thuật tàu thủy

17.00

TO >= 5.6;LI >= 5.25;TTNV <= 1

13

52520201

Kỹ thuật điện, điện tử

23.50

TO >= 7;LI >= 7;TTNV <= 1

14

52520201CLC

Kỹ thuật điện, điện tử (Chất lượng cao)

16.00

TO >= 5.2;LI >= 4;TTNV <= 2

15

52520209

Kỹ thuật điện tử & viễn thông

21.50

TO >= 6.6;LI >= 7;TTNV <= 3

16

52520209CLC

Kỹ thuật điện tử & viễn thông (Chất lượng cao)

20.00

TO >= 6;LI >= 7;TTNV <= 1

17

52520216

Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa

25.00

TO >= 7.2;LI >= 7.25;TTNV <= 2

18

52520216CLC

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao)

17.75

TO >= 5.8;LI >= 4.75;TTNV <= 1

19

52520301

Kỹ thuật hóa học

21.25

TO >= 5.8;HO >= 7.25;TTNV <= 3

20

52520320

Kỹ thuật môi trường

17.50

TO >= 5.4;HO >= 5.5;TTNV <= 3

21

52520604CLC

Kỹ thuật dầu khí (Chất lượng cao)

20.50

TO >= 6.6;HO >= 8.5;TTNV <= 5

22

52540102

Công nghệ thực phẩm

25.00

TO >= 6.8;HO >= 7;TTNV <= 4

23

52540102CLC

Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao)

20.00

TO >= 5.6;HO >= 6.5;TTNV <= 3

24

52580102CLC

Kiến trúc (Chất lượng cao)

19.50

Vẽ mỹ thuật >= 5.25;TO >= 5.6;TTNV <= 1

25

52580201

Kỹ thuật công trình xây dựng

21.00

TO >= 6.8;LI >= 6.5;TTNV <= 2

26

52580202

Kỹ thuật công trình thủy

16.25

TO >= 7;LI >= 4.75;TTNV <= 2

27

52580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

18.00

TO >= 6.2;LI >= 5.75;TTNV <= 3

28

52580205CLC

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chất lượng cao)

18.00

TO >= 6.8;LI >= 4.5;TTNV <= 5

29

52580208

Kỹ thuật xây dựng - chuyên ngành Tin học xây dựng

19.75

TO >= 6.4;LI >= 6.5;TTNV <= 2

30

52580301

Kinh tế xây dựng

20.25

TO >= 6.2;LI >= 5.75;TTNV <= 1

31

52850101

Quản lý tài nguyên & môi trường

19.50

TO >= 5;HO >= 6.5;TTNV <= 3

32

52905206

Chương trình tiên tiến ngành Điện tử viễn thông

16.50

N1 >= 4.6;TO >= 5.6;TTNV <= 6

33

52905216

Chương trình tiên tiến ngành Hệ thống nhúng

16.25

N1 >= 3.4;TO >= 8;TTNV <= 1

34

PFIEV

Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt-Pháp (PFIEV)

19.25

TO >= 6.6;LI >= 5.75;TTNV <= 1

Điều kiện phụ chỉ áp dụng đối với các thí sinh có Điểm xét tuyển bằng Điểm trúng tuyển ngành; TTNV là "Thứ tự nguyện vọng".

Mỗi thí sinh chỉ trúng tuyển vào 1 nguyện vọng ưu tiên cao nhất có thể trong danh sách các nguyện vọng đã đăng ký.

Điểm chuẩn Đại học CNTT - Đại học Quốc gia TP.HCM

STT

MÃ NGÀNH

TÊN NGÀNH XÉT TUYỂN

ĐIỂM CHUẨN

1

D480101

Khoa học máy tính

25.75

2

D480101_CLC

Khoa học máy tính chương trình chất lượng cao

22

3

D480102

Truyền thông và mạng máy tính

24.5

4

D480102_CLC

Truyền thông và mạng máy tính chương trình chất lượng cao

18

5

D480103

Kỹ thuật phần mềm

27

6

D480103_CLC

Kỹ thuật phần mềm chương trình chất lượng cao

23.25

7

D480104

Hệ thống thông tin (Hệ thống thông tin)

24.5

8

D480104_TMDT

Hệ thống thông tin (Thương mại điện tử)

24

9

D480104_TT

Hệ thống thông tin chương trình tiên tiến

18

10

D480104_CLC

Hệ thống thông tin chương trình chất lượng cao

20

11

D480201

Công nghệ thông tin

25.75

12

D480299

An toàn thông tin

25.5

13

D480299_CLC

An toàn thông tin chương trình chất lượng cao

21

14

D520214

Kỹ thuật máy tính

24.75

15

D520214_CLC

Kỹ thuật máy tính chương trình chất lượng cao

20.75

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ TP.HCM

Ngành học Mã ngành Điểm chuẩn Tổ hợp xét tuyển
Dược học                                              52720401 18 A00 (Toán, Lý, Hóa)
B00 (Toán , Hóa, Sinh)
D07 (Toán, Hóa, Anh)
C08 (Văn, Hóa, Sinh)
Công nghệ thực phẩm 52540101 17
Kỹ thuật môi trường 52520320 16
Công nghệ sinh học 52420201 17
Kỹ thuật y sinh 52520212 16 A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Anh)
D01 (Toán, Văn, Anh)
C01 (Toán, Văn, Lý)
Kỹ thuật điện tử, truyền thông 52520207 16
Kỹ thuật điện - điện tử 52520201 16
Kỹ thuật cơ - điện tử 52520114 16
Kỹ thuật cơ khí 52520103 16
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 52520216 16
Công nghệ kỹ thuật ô tô 52510205 18
Công nghệ thông tin 52480201 19
Hệ thống thông tin quản lý     52340405 16
Kỹ thuật công trình xây dựng 52580201 16
Quản lý xây dựng 52580302 16
Kinh tế xây dựng 52580301 16
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 52580205 16
Công nghệ may 52540204 16
Kế toán 52340301 17
Tài chính - Ngân hàng 52340201 17
Tâm lý học 52310401 17 A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Anh)
 C00 (Văn, Sử, Địa)
D01 (Toán, Văn, Anh)
Marketing 52340115 21
Quản trị kinh doanh 52340101 19
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 52340103 18,5
Quản trị khách sạn 52340107 19
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 52340109 18,5
Luật kinh tế 52380107 17,5
Kiến trúc 52580102 16,5 V00 (Toán, Lý, Vẽ)
H01 (Toán, Văn, Vẽ)
V02 (Toán, Anh, Vẽ)
H02 (Văn, Anh, Vẽ)
Thiết kế nội thất 52210405 17
Thiết kế thời trang 52210404 16,5
Thiết kế đồ họa 52210403 16,25
Truyền thông đa phương tiện 52320104 17 A01 (Toán, Lý, Anh)
C00 (Văn, Sử, Địa)
D01 (Toán, Văn, Anh)
D15 (Văn, Địa, Anh)
Đông phương học 52220213 17,5
Ngôn ngữ Anh 52220201 20 A01 (Toán, Lý, Anh)
D01 (Toán, Văn, Anh)
D14 (Văn, Sử, Anh)
D15 (Văn, Địa, Anh)
Ngôn ngữ Nhật 52220209 18,5 A01 (Toán, Lý, Anh)
C00 (Văn, Sử, Địa)
D01 (Toán, Văn, Anh)
D06 (Toán, Văn, Nhật)

Ngoài ra trường sẽ xét tuyển bổ sung đối với 3 ngành mới được tuyển sinh trong tháng 7/2017 là Thú y, An toàn thông tin và Kinh doanh quốc tế. Mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển bổ sung của 3 ngành này là 15,5 điểm.

Điểm chuẩn Giao thông Vận tải

ga1-diem-chuan-cac-truong-dai-hoc-2017-khoi-a-diem-chuan-giao-thong-van-tai.jpg

 

ga2-diem-chuan-cac-truong-dai-hoc-2017-khoi-a-diem-chuan-giao-thong-van-tai.jpg

 

Điểm chuẩn Học viện Kỹ thuật Mật mã

STT

Ngành

Điểm chuẩn

01

 CNTT

22,75

02

 An toàn thông tin

21,25

03

 Kỹ thuật điện tử, Truyền thông

20,25

Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng

ha1-diem-chuan-cac-truong-dai-hoc-2017-khoi-a-diem-chuan-giao-thong-van-tai.jpg

 

Điểm chuẩn Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội

TT Mã trường Mã ngành Tên ngành Điểm trúng tuyển

1

QHT

52460101

Toán học

18.75

2

QHT

Thí điểm

Toán – Tin ứng dụng

18.75

3

QHT

52460115

Toán cơ

19.75

4

QHT

52480105

Máy tính và khoa học thông tin

21.75

5

QHT

52440102

Vật lí học

17.50

6

QHT

52430122

Khoa học vật liệu

17.25

7

QHT

52520403

Công nghệ hạt nhân

17.50

8

QHT

52440221

Khí tượng học

18.50

9

QHT

52440224

Thủy văn

17.75

10

QHT

52440228

Hải dương học

17.75

11

QHT

52440112

Hoá học

19.75

12

QHT

52510401

Công nghệ kỹ thuật hoá học

21.00

13

QHT

52720403

Hoá dược

24.00

14

QHT

52510401 CLC

Công nghệ kỹ thuật hoá học (CTĐT CLC TT23)

17.25

15

QHT

52440217

Địa lí tự nhiên

17.00

16

QHT

52850103

Quản lý đất đai

17.50

17

QHT

52440201

Địa chất học

17.00

18

QHT

52520501

Kỹ thuật địa chất

18.00

19

QHT

52850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

17.75

20

QHT

52420101

Sinh học

18.00

21

QHT

52420201

Công nghệ sinh học

23.50

22

QHT

52420201 CLC

Công nghệ sinh học  (CTĐT CLC TT23)

21.75

23

QHT

52440301

Khoa học môi trường

17.50

24

QHT

52440306

Khoa học đất

20.75

25

QHT

52510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

17.50

Điểm chuẩn Kinh tế Quốc dân

 

Thí sinh tra cứu kết quả trúng tuyển từ 12h ngày 31/7/2017 ở địa chỉ kqxt.neu.edu.vn hoặc kqtsmb.hust.edu.vn.

Điểm chuẩn Kinh tế TP.HCM

k3-diem-chuan-cac-truong-dai-hoc-2017-khoi-a-diem-chuan-kinh-te-tp-hcm.jpg

 

k5-diem-chuan-cac-truong-dai-hoc-2017-khoi-a-diem-chuan-kinh-te-tp-hcm.jpg

 

Điểm chuẩn Luật Hà Nội

l1-diem-chuan-cac-truong-dai-hoc-2017-khoi-a-diem-chuan-luat-ha-noi.jpg

 

Điểm chuẩn Ngoại thương

Thí sinh tra cứu kết quả trúng tuyển trên cổng thông tin điện tử của trường từ 12h00 ngày 31/07/2017 và các kênh thông tin khác theo quy định:

Thí sinh ĐKXT vào Cơ sở Hà Nội, Cơ sở Quảng Ninh xem tại ftu.edu.vn hoặc qldt.ftu.edu.vn

Thí sinh ĐKXT vào Cơ sở II Tp.Hồ Chí Minh xem tại: ftu.edu.vn hoặc cs2.ftu.edu.vn

Xem thêm thông tin ở đây.

Điểm chuẩn Sư phạm Hà Nội

STT Mã ngành Tên ngành Tổng số TS trúng tuyển Điểm trúng tuyển ngành Các thí sinh tại điểm trúng tuyển của ngành phải đạt điều kiện sau mới được trúng tuyển
1 52140114A Quản lí giáo dục 11 20.25 TO >= 6.8;LI >= 5.5;TTNV <= 3
2 52140114C Quản lí giáo dục 21 23.75 VA >= 7;SU >= 5.75;TTNV <= 3
3 52140114D Quản lí giáo dục 11 20.5 NN >= 5.8;VA >= 8.5;TTNV <= 2
4 52140201A Giáo dục Mầm non 50 22.25 NK6 >= 6;VA >= 8.75;TTNV <= 4
5 52140201B Giáo dục Mầm non - SP Tiếng Anh 16 20.5 N1 >= 6.2;NK6 >= 7.5;TTNV <= 3
6 52140201C Giáo dục Mầm non - SP Tiếng Anh 17 22 N1 >= 6.2;NK6 >= 6.5;TTNV <= 2
7 52140202A Giáo dục Tiểu học 41 25.25 VA >= 7.5;TO >= 8.8;TTNV <= 8
8 52140202B Giáo dục Tiểu học 7 20.5 VA >= 8.5;LI >= 6.25;TTNV <= 2
9 52140202C Giáo dục Tiểu học - SP Tiếng Anh 5 20.5 N1 >= 7.6;LI >= 8;TTNV <= 6
10 52140202D Giáo dục Tiểu học - SP Tiếng Anh 32 24.75 N1 >= 8;TO >= 8;TTNV <= 3
11 52140203B Giáo dục Đặc biệt 19 19.25 VA >= 6.5;SI >= 6.25;TTNV <= 2
12 52140203C Giáo dục Đặc biệt 11 26.75 VA >= 8.25;SU >= 9.25;TTNV <= 4
13 52140203D Giáo dục Đặc biệt 12 23 VA >= 7;TO >= 7.6;TTNV <= 7
14 52140204A Giáo dục công dân 18 23.5 VA >= 7.75;GD >= 7.75;TTNV <= 6
15 52140204B Giáo dục công dân 15 21.25 VA >= 6.75;GD >= 8;TTNV <= 7
16 52140204C Giáo dục công dân 21 24 VA >= 6.5;SU >= 5.5;TTNV <= 3
17 52140204D Giáo dục công dân 7 17 VA >= 5.75;NN >= 4.6;TTNV <= 2
18 52140205A Giáo dục chính trị 25 21 VA >= 6.75;GD >= 9.5;TTNV <= 1
19 52140205B Giáo dục chính trị 4 18.75 VA >= 6.25;GD >= 8.25;TTNV <= 2
20 52140205C Giáo dục chính trị 54 20.5 VA >= 6.25;SU >= 5.25;TTNV <= 3
21 52140205D Giáo dục chính trị 4 17.5 VA >= 6;NN >= 7.4;TTNV <= 7
22 52140206A Giáo dục Thể chất 9 20.5 NK5 >= 9.75;TO >= 4.6;TTNV <= 8
23 52140206B Giáo dục Thể chất 15 21.25 NK5 >= 9.75;TO >= 3.2;TTNV <= 1
24 52140208A Giáo dục Quốc phòng – An ninh 19 17 TO >= 6;LI >= 5;TTNV <= 1
25 52140208B Giáo dục Quốc phòng – An ninh 4 18.25 TO >= 7.2;VA >= 5.5;TTNV <= 6
26 52140208C Giáo dục Quốc phòng – An ninh 43 23 SU >= 5.75;DI >= 7.25;TTNV <= 1
27 52140209A SP Toán học 150 26 TO >= 7.4;LI >= 8.25;TTNV <= 5
28 52140209B SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) 18 26 TO >= 9;LI >= 8;TTNV <= 7
29 52140209C SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) 9 27.75 TO >= 8.6;LI >= 9;TTNV <= 4
30 52140209D SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) 5 27 TO >= 9.2;N1 >= 9;TTNV <= 10
31 52140210A SP Tin học 18 19 TO >= 6.2;LI >= 5.75;TTNV <= 8
32 52140210B SP Tin học 7 17.75 TO >= 6.4;N1 >= 5.6;TTNV <= 11
33 52140210C SP Tin học (dạy Tin bằng tiếng Anh) 0 23.5 TO >= 8.2;LI >= 5.75;TTNV <= 4
34 52140210D SP Tin học (dạy Tin bằng tiếng Anh) 0 20 TO >= 7.4;N1 >= 7.2;TTNV <= 4
35 52140211A SP Vật lý 74 23 LI >= 7.5;TO >= 7.4;TTNV <= 11
36 52140211B SP Vật lý 21 22.75 LI >= 8.25;TO >= 8;TTNV <= 4
37 52140211C SP Vật lý 12 22.75 LI >= 7.75;TO >= 8.4;TTNV <= 1
38 52140211D SP Vật lý (dạy Vật lý bằng tiếng Anh) 8 22.5 LI >= 6.25;TO >= 7.4;TTNV <= 1
39 52140211E SP Vật lý (dạy Vật lý bằng tiếng Anh) 16 22.75 LI >= 6.75;N1 >= 6.6;TTNV <= 3
40 52140211G SP Vật lý (dạy Vật lý bằng tiếng Anh) 5 19 LI >= 5.25;TO >= 6;TTNV <= 5
41 52140212A SP Hoá học 106 23.75 HO >= 8;TO >= 8.4;TTNV <= 5
42 52140212B SP Hoá học (dạy Hoá bằng tiếng Anh) 30 21 HO >= 7.25;N1 >= 4.2;TTNV <= 3
43 52140213A SP Sinh học 12 19.5 HO >= 5.75;TO >= 7;TTNV <= 2
44 52140213B SP Sinh học 79 22 SI >= 7;HO >= 6.5;TTNV <= 5
45 52140213C SP Sinh học (dạy Sinh bằng tiếng Anh) 2 20.25 N1 >= 7.2;TO >= 6.8;TTNV <= 4
46 52140213D SP Sinh học (dạy Sinh bằng tiếng Anh) 8 19.5 SI >= 7;N1 >= 5.6;TTNV <= 5
47 52140213E SP Sinh học (dạy Sinh bằng tiếng Anh) 3 18 N1 >= 5.2;HO >= 6.75;TTNV <= 2
48 52140214A SP Kĩ thuật công nghiệp 0 19.75 LI >= 6.25;TO >= 7.6;TTNV <= 5
49 52140214B SP Kĩ thuật công nghiệp 0 24.5  
50 52140214C SP Kĩ thuật công nghiệp 0 22 LI >= 6.75;TO >= 6.8;TTNV <= 5
51 52140217C SP Ngữ văn 103 27 VA >= 6.75;SU >= 8;TTNV <= 1
52 52140217D SP Ngữ văn 69 23.5 VA >= 7;TO >= 8.4;TTNV <= 3
53 52140218C SP Lịch sử 88 25.5 SU >= 8.5;VA >= 7.5;TTNV <= 4
54 52140218D SP Lịch sử 6 22 SU >= 8;VA >= 6.5;TTNV <= 1
55 52140219A SP Địa lý 5 18 TO >= 6.2;LI >= 5.5;TTNV <= 4
56 52140219B SP Địa lý 24 22.5 DI >= 9.5;TO >= 5;TTNV <= 2
57 52140219C SP Địa lý 69 25.5 DI >= 8.75;VA >= 7;TTNV <= 2
58 52140221 SP Âm nhạc 47 17.5 NK2 >= 6;NK1 >= 5.5;TTNV <= 1
59 52140222 SP Mĩ thuật 7 19 NK3 >= 6;NK4 >= 7;TTNV <= 1
60 52140231 SP Tiếng Anh 60 25.75 N1 >= 8.4;VA >= 8;TTNV <= 2
61 52140233C SP Tiếng Pháp 7 21.5 NN >= 7;VA >= 7.5;TTNV <= 2
62 52140233D SP Tiếng Pháp 25 19.5 NN >= 6.8;VA >= 4.75;TTNV <= 2
63 52220113B Việt Nam học 17 18.5 VA >= 7;TO >= 4.2;TTNV <= 1
64 52220113C Việt Nam học 85 21.25 VA >= 7.25;DI >= 7.25;TTNV <= 4
65 52220113D Việt Nam học 17 17.25 VA >= 7.75;NN >= 5.4;TTNV <= 4
66 52220201 Ngôn ngữ Anh 71 23.25 N1 >= 7.6;VA >= 8;TTNV <= 3
67 52220330C Văn học 44 17.75 VA >= 6;SU >= 4.25;TTNV <= 4
68 52220330D Văn học 27 17.5 VA >= 7.5;TO >= 5.6;TTNV <= 2
69 52310201A Chính trị học (Triết học Mác - Lenin) 2 21.5 TO >= 7.6;LI >= 6.5;TTNV <= 3
70 52310201B Chính trị học (Triết học Mác - Lênin) 3 20.5 VA >= 5.5;SU >= 6.5;TTNV <= 3
71 52310201C Chính trị học (Triết học Mác Lênin) 43 19 VA >= 4;DI >= 7.25;TTNV <= 2
72 52310201D Chính trị học (Triết học Mác Lê nin) 2 18.5 VA >= 7.5;NN >= 4.8;TTNV <= 3
73 52310201E Chính trị học (Kinh tế chính trị Mác - Lênin) 29 17.25 TO >= 3.8;GD >= 8.5;TTNV <= 3
74 52310201G Chính trị học (Kinh tế chính trị Mác - Lênin) 2 21.75 TO >= 6.4;GD >= 7.75;TTNV <= 4
75 52310201H Chính trị học (Kinh tế chính trị Mác - Lênin) 2 18.25 TO >= 5.8;NN >= 4.6;TTNV <= 2
76 52310401A Tâm lý học (Tâm lý học trường học) 12 19.25 VA >= 7.25;TO >= 6.8;TTNV <= 2
77 52310401B Tâm lý học (Tâm lý học trường học) 15 19.75 SI >= 7.25;TO >= 6.6;TTNV <= 10
78 52310401C Tâm lý học (Tâm lý học trường học) 44 21.75 VA >= 8;SU >= 6;TTNV <= 4
79 52310401D Tâm lý học (Tâm lý học trường học) 31 20.25 VA >= 7.75;NN >= 5.6;TTNV <= 8
80 52310403A Tâm lý học giáo dục. 7 17.5 VA >= 8;TO >= 2.6;TTNV <= 3
81 52310403B Tâm lý học giáo dục. 5 21 SI >= 7.5;TO >= 6.6;TTNV <= 3
82 52310403C Tâm lý học giáo dục.. 20 24.5 VA >= 7.5;SU >= 8;TTNV <= 1
83 52310403D Tâm lý học giáo dục... 7 22.75 VA >= 8;NN >= 7.8;TTNV <= 1
84 52420101A Sinh học 1 19 HO >= 5.25;TO >= 8.2;TTNV <= 14
85 52420101B Sinh học 24 19 SI >= 7;HO >= 5;TTNV <= 7
86 52460101B Toán học 41 19.5 TO >= 7.6;LI >= 5.5;TTNV <= 1
87 52460101C Toán học 8 19.5 TO >= 6.8;LI >= 5.5;TTNV <= 1
88 52460101D Toán học 30 17.75 TO >= 5.8;N1 >= 4.8;TTNV <= 6
89 52480201A Công nghệ thông tin 92 17.25 TO >= 5.8;LI >= 5;TTNV <= 2
90 52480201B Công nghệ thông tin 22 18 TO >= 6.2;N1 >= 7.4;TTNV <= 10
91 52760101B Công tác xã hội 5 17.25 NN >= 4.2;VA >= 5.75;TTNV <= 3
92 52760101C Công tác xã hội 116 19 VA >= 7;SU >= 5;TTNV <= 4
93 52760101D Công tác xã hội 23 17 NN >= 5;VA >= 5.5;TTNV <= 3

Ngành có môn thi chính nhân hệ số 2: Điểm xét tuyển sau khi nhân 2 môn thi chính được chia 4, nhân 3 để qui về điểm 30 rồi cộng điểm ưu tiên và làm tròn 0,25.

Điểm chuẩn Y Hà Nội

Tên ngành Mã ngành  Chỉ tiêu Tuyển thẳng Điểm chuẩn Kết quả xét tuyển đợt 1 Số trúng tuyển Tổng số trúng tuyển
Tiêu chí phụ
Ưu tiên 1 Ưu tiên 2 Ưu tiên 3 Ưu tiên 4
Y Đa khoa 52720101 500 27 29,25 29,20 9,20 9,25 TTNV<=1 476 503
Y Đa khoa PH Thanh Hóa 52720101_YHT 100   26,76 26,75 9,00 9,25 TTNV<=4 125 125
Răng Hàm Mặt 52720601 80   28,75 28,85 9,60 8,50 TTNV<=2 83 83
Y học cổ truyền 52720201 50   26,75 26,80 7,80 9,25 TTNV<=1 57 57
Y học dự phòng 52720103 100   24,50 24,45 8,20 8,75 TTNV<=4 110 110
Khúc xạ nhãn khoa 52720199 50 1 26,50 26,45 8,20 8,25 TTNV<=6 60 61
Y tế công cộng 52720301 30 2 23,75 23,80 8,80 6,50 TTNV<=3 39 41
Dinh dưỡng 52720303 50 1 24,50 24,60 8,60 7,50 TTNV<=5 57 58
Xát nghiệm y học 52720332 50   26,50 26,40 8,40 8,75 TTNV<=4 57 57
Điều dưỡng 52720501 90 1 26,00 25,95 8,20 9,00 TTNV<=6 111 112

 

 

Anh Hào (Tổng hợp)

Tương tác trực tiếp với ICTnews trên Facebook

Hướng dẫn xem điểm chuẩn Đại học 2017 trên mạng
ICTnews - Sau khi hết hạn đổi nguyện vọng Đại học, chúng ta bắt đầu có thể chờ đợi các trường Đại học công bố điểm chuẩn với một số kênh, địa...
Điểm chuẩn An toàn thông tin của Học viện An ninh 2017 là bao nhiêu?
ICTnews - Đáng chú ý trong danh sách công bố điểm chuẩn các trường khối Công an, đó là ngành An toàn thông tin của Học viện An ninh nhân dân...
Điểm chuẩn các trường Quân đội 2017 ngành kỹ thuật thế nào?
ICTnews - Trong danh sách điểm chuẩn các trường Quân đội 2017, thí sinh chuyên ngành kỹ thuật có thể thấy trường Sĩ quan Thông tin năm nay lấy...

Video đang được xem nhiều

  • Chia sẻ bài viết Tổng hợp điểm chuẩn các trường Đại học 2017 khối A, D...  lên Linkhay
  • Giúp ictnews sửa lỗi

Bài viết chưa có bình luận nào.

lên đầu trang