• Chia sẻ bài viết Mã trường, mã ngành Đại học Kinh tế Quốc dân 2018 lên Linkhay
  • Giúp ictnews sửa lỗi

Mã trường, mã ngành Đại học Kinh tế Quốc dân 2018

ictnews
Mã trường Đại học Kinh tế Quốc dân là KHA; bên cạnh đó nếu thí sinh thi THPT quốc gia 2018 đăng ký học ngành Khoa học máy tính thì mã ngành là 7480101. Đại học Kinh tế Quốc dân cũng có những ngành mới như CNTT hay Thương mại điện tử...

Trong khoảng thời gian tháng 4 với thời hạn đến hết ngày 20/4 là lúc để thí sinh trên cả nước ghi phiếu đăng ký dự thi THPT quốc gia 2018 và đăng ký xét tuyển Đại học Cao đẳng Trung cấp (xem hướng dẫn ghi phiếu ở đây). Trong đó Đại học Kinh tế Quốc dân cũng là trường top đầu được đông đảo thí sinh quan tâm tìm hiểu đăng ký nguyện vọng.

Thực tế việc ghi đúng chuẩn thông tin trong phiếu đăng ký ngay từ đầu vẫn rất cần thiết, tránh sai sót không đáng có cần phải sửa đổi. Ví dụ thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển vào Đại học Kinh tế Quốc dân cần điền đúng mã trường là KHA; bên cạnh đó nếu đăng ký học ngành Khoa học máy tính cần điền đúng mã ngành 7480101. Đại học Kinh tế Quốc dân cũng có những ngành mới như CNTT hay Thương mại điện tử...

Việc đăng ký dự thi THPT quốc gia 2018 nói chung bao gồm chọn địa điểm thi và chọn 1 trong 2 tổ hợp môn Khoa học tự nhiên (3 môn Lý, Hóa, Sinh) hoặc Khoa học xã hội (3 môn Sử, Địa, GDCD) để thi cùng 3 môn bắt buộc gồm Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ. Đồng thời các thí sinh cũng sẽ đăng ký nguyện vọng xét tuyển Đại học, Cao đẳng không giới hạn theo kêt quả kỳ thi THPT quốc gia.

Dưới đây là bảng ghi cụ thể mã xét tuyển của từng ngành đào tạo trong trường Đại học Kinh tế Quốc dân, nếu muốn học cách tự tra cứu hãy chúng ta có thể vào đây.

za1-ma-truong-kinh-te-quoc-dan-2018-ma-truong-ma-nganh-dai-hoc-kinh-te-quoc-dan-2018.jpg

Mã trường Đại học Kinh tế Quốc dân là KHA; bên cạnh đó nếu thí sinh thi THPT quốc gia 2018 đăng ký học ngành Khoa học máy tính thì mã ngành là 7480101 (ảnh minh họa).

Mã trường, mã ngành Kinh tế Quốc dân 2018

TT

Ngành / Chương trình

Mã ngành / Mã tuyển sinh

Chỉ tiêu

Tổ hợp xét tuyển

1

Kế toán

7340301

400

A00, A01,D01,D07

2

Kinh tế quốc tế

7310106

120

A00, A01,D01,D07

3

Kinh doanh quốc tế

7340120

120

A00, A01,D01,D07

4

Marketing

7340115

250

A00, A01,D01,D07

5

Quản trị kinh doanh

7340101

380

A00, A01,D01,D07

6

Tài chính - Ngân hàng

7340201

500

A00, A01,D01,D07

7

Kinh doanh thương mại

7340121

160

A00, A01,D01,D07

8

Kinh tế

7310101

280

A00, A01,D01,D07

9

Quản trị khách sạn

7810201

100

A00, A01,D01,D07

10

Quản trị nhân lực

7340404

120

A00, A01,D01,D07

11

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

100

A00, A01,D01,D07

12

Khoa học máy tính

7480101

60

A00, A01,D01,D07

13

Hệ thống thông tin quản lý

7340404

150

A00, A01,D01,D07

14

Bất động sản

7340116

120

A00, A01,D01,D07

15

Bảo hiểm

7340204

150

A00, A01,D01,D07

 

TT

Ngành / Chương trình

Mã ngành / Mã tuyển sinh

Chỉ tiêu

Tổ hợp xét tuyển

16

Thống kê kinh tế

7310107

130

A00, A01,D01,D07

17

Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế)

7310108

130

A00, A01,D01,D07

18

Kinh tế đầu tư

7310104

200

A00, A01,D01,B00

19

Kinh tế nông nghiệp

7620115

80

A00, A01,D01,B00

20

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên (Kinh tế tài nguyên)

7850102

110

A00, A01,D01,B00

21

Ngôn ngữ Anh (tiếng Anh hệ số 2)

7220201

140

A01, D01, D09, D10

22

Quản trị kinh doanh học bằng tiếng Anh (EBBA)

EBBA

180

A00, A01,D01,D07

23

Quản lý công và chính sách học bằng tiếng Anh (EPMP)

EPMP

80

A00, A01,D01,D07

24

Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE - tiếng Anh hệ số 2)

POHE

300

A01,D01,D07, D09

*

Ngành nâng từ Chuyên ngành lên

 

 

 

25

Kinh tế phát triển (tách ra từ ngành Kinh tế)

7310105

230

A00, A01,D01,D07

26

Khoa học quản lý (Quản lý kinh tế cũ - tách ra từ ngành Kinh tế)

7340401

120

A00, A01,D01,D07

27

Quản lý công (tách ra từ ngành Kinh tế)

7340403

60

A00, A01,D01,D07

28

Quản lý tài nguyên và môi trường (tách ra từ ngành Kinh tế)

7850101

70

A00, A01,D01,D07

29

Luật kinh tế (tách ra từ ngành Luật)

7380107

150

A00, A01,D01,D07

30

Quản lý đất đai (tách ra từ ngành Bất động sản)

7850103

60

A00, A01,D01,D07

31

CNTT (tách ra từ ngành Khoa học máy tính)

7480201

120

A00, A01,D01,D07

**

Ngành/Chương trình mới mở

     

32

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

60

A00, A01,D01,D07

33

Thương mại điện tử

7340122

60

A00, A01,D01,D07

34

Quản lý dự án

7340409

60

A00, A01,D01,B00

35

Quan hệ công chúng

7320108

60

A01, D01,C03,C04

36

Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) học bằng tiếng Anh (tiếng Anh hệ số 2)

EP01

50

A01,D01,D07,D09

37

Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) học bằng tiếng Anh

EP02

40

A00, A01,D01,D07

TỔNG CHỈ TIÊU

5500

 

 

Anh Hào (Tổng hợp)

Tương tác trực tiếp với ICTnews trên Facebook

Bảng mã trường, mã ngành Đại học Bách khoa Hà Nội 2018
ICTnews - Ví dụ, thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển vào Đại học Bách khoa Hà Nội cần điền đúng mã trường là BKA và nếu đăng ký vào khoa CNTT...
Bảng mã trường, mã ngành Đại học Thương mại 2018
ICTnews - Thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển vào Đại học Thương mại cần điền đúng mã trường là TMA, nếu đăng ký vào ngành Quản trị Thương...
Mã trường, mã ngành Đại học Công nghệ TP.HCM 2018
ICTnews - Thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển Đại học 2018 vào HUTECH cần điền đúng mã trường là DKC. Không chỉ vậy nếu đăng ký học ngành...

Video đang được xem nhiều

  • Chia sẻ bài viết Mã trường, mã ngành Đại học Kinh tế Quốc dân 2018 lên Linkhay
  • Giúp ictnews sửa lỗi

Bài viết chưa có bình luận nào.

lên đầu trang